行人
xíng rénㄒㄧㄥˊ ㄖㄣˊ
Hán Việt: HÀNH NHÂN
Phồn thể: 行人
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
người đi đường, người đi bộ
Ví dụ
开车要让行人先过。
kāi chē yào ràng xíng rén xiān guò.
Lái xe phải nhường người đi bộ qua trước.
晚上街上的行人很少。
wǎn shàng jiē shàng de xíng rén hěn shǎo.
Buổi tối trên phố rất ít người qua lại.
请行人走人行道。
qǐng xíng rén zǒu rén xíng dào.
Người đi bộ xin đi trên vỉa hè.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÀNH · 6 nét
hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)
NHÂN · 2 nét
người; con người
Từ liên quan
- 自行车 zì xíng chē — xe đạp
- 银行 yín háng — ngân hàng
- 举行 jǔ xíng — tổ chức, cử hành (cuộc họp, buổi lễ, cuộc thi…)
- 行李箱 xíng li xiāng — va li; cốp xe; ngăn để hành lý
- 行 háng — hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)
- 行 xíng — được, ổn; giỏi, có năng lực; đi (văn viết)
- 进行 jìn xíng — tiến hành, thực hiện; đang diễn ra
- 流行 liú xíng — thịnh hành, phổ biến, mốt; lây lan (bệnh)