Bỏ qua, tới nội dung

爱护

ài hùㄞˋ ㄏㄨˋ

Hán Việt: ÁI HỘ

Phồn thể: 愛護

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

yêu quý và bảo vệ, giữ gìn, chăm sóc

Ví dụ

  • 请爱护公共财产。

    qǐng ài hù gōng gòng cái chǎn.

    Hãy giữ gìn tài sản công.

  • 我们要爱护环境。

    wǒ men yào ài hù huán jìng.

    Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

  • 老师很爱护每一个学生。

    lǎo shī hěn ài hù měi yí gè xué shēng.

    Thầy giáo rất yêu thương che chở từng học sinh.

Từ hay nhầm

  • 保护 — 保护 là bảo vệ khỏi nguy hại; 爱护 có thêm tình cảm yêu quý, giữ gìn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ÁI · 10 nét

yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)

HỘ · 7 nét