拖鞋
tuō xiéㄊㄨㄛ ㄒㄧㄝˊ
Hán Việt: THA HÀI
Phồn thể: 拖鞋
HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
dép lê, dép đi trong nhà
Lượng từ: 一双拖鞋.
Lượng từ đi kèm: 双、只
Ví dụ
进门请换拖鞋。
jìn mén qǐng huàn tuō xié.
Vào nhà xin thay dép đi trong nhà.
酒店房间里有一次性拖鞋。
jiǔ diàn fáng jiān lǐ yǒu yí cì xìng tuō xié.
Trong phòng khách sạn có dép dùng một lần.
别穿拖鞋去上班。
bié chuān tuō xié qù shàng bān.
Đừng đi dép lê đi làm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THA · 8 nét
HÀI · 15 nét
giày, dép