好评
hǎo píngㄏㄠˇ ㄆㄧㄥˊ
Hán Việt: HẢO BÌNH
Phồn thể: 好評
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
đánh giá tốt, lời khen
Trái nghĩa: 差评 (đánh giá xấu). Hay dùng: 给好评, 受到好评.
Ví dụ
这部电影获得了观众的好评。
zhè bù diàn yǐng huò dé le guān zhòng de hǎo píng.
Bộ phim này được khán giả đánh giá cao.
如果满意,请给我们一个好评。
rú guǒ mǎn yì, qǐng gěi wǒ men yí gè hǎo píng.
Nếu hài lòng, xin hãy đánh giá tốt cho chúng tôi.
这家店在网上的好评很多。
zhè jiā diàn zài wǎng shàng de hǎo píng hěn duō.
Cửa hàng này có rất nhiều đánh giá tốt trên mạng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HIẾU · 6 nét
tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
BÌNH · 7 nét
đánh giá; bình chọn; bình luận, phê bình
Từ liên quan
- 好 hǎo — tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
- 好 hào — thích, ham (trong 爱好, 好学); hay, dễ (làm gì đó)
- 好吃 hǎo chī — ngon
- 爱好 ài hào — sở thích; yêu thích, ham thích
- 好像 hǎo xiàng — hình như, dường như; giống như
- 最好 zuì hǎo — tốt nhất; tốt nhất là, nên
- 正好 zhèng hǎo — vừa đúng, vừa vặn; vừa hay, đúng lúc
- 好处 hǎo chu — lợi ích, điều tốt, cái lợi