一代
yī dàiㄧ ㄉㄞˋ
Hán Việt: NHẤT ĐẠI
Phồn thể: 一代
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
một thế hệ; một thời, một đời
Ví dụ
年轻一代的想法和父母不一样。
nián qīng yí dài de xiǎng fǎ hé fù mǔ bù yí yàng.
Suy nghĩ của thế hệ trẻ khác với cha mẹ.
这是新一代的智能手机。
zhè shì xīn yí dài de zhì néng shǒu jī.
Đây là điện thoại thông minh thế hệ mới.
我们这一代人小时候没有手机。
wǒ men zhè yí dài rén xiǎo shí hòu méi yǒu shǒu jī.
Thế hệ chúng tôi hồi nhỏ không có điện thoại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẤT · 1 nét
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
ĐẠI · 5 nét
thay, thay mặt; thế hệ, đời; triều đại; thời đại
Từ liên quan
- 一 yī — một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
- 一起 yī qǐ — cùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộng
- 第一 dì yī — thứ nhất, đầu tiên; số một, hạng nhất
- 一定 yī dìng — nhất định, chắc chắn; nhất định phải; (mức độ) nhất định
- 一直 yī zhí — luôn, suốt, liên tục; (đi) thẳng
- 一样 yī yàng — giống nhau, như nhau; giống như (跟…一样)
- 一般 yī bān — thường, thông thường; bình thường, tàm tạm; giống như (跟…一般)
- 一边 yī biān — vừa… vừa… (一边……一边……); một bên, một phía