赠
zèngㄗㄥˋ
Hán Việt: TẶNG
Phồn thể: 贈
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
tặng, biếu (văn viết)
Văn viết, hay gặp trong quảng cáo và lời đề tặng; khẩu ngữ dùng 送.
Ví dụ
买一送一,再赠一张优惠券。
mǎi yí sòng yī, zài zèng yì zhāng yōu huì quàn.
Mua một tặng một, còn tặng thêm một phiếu giảm giá.
这幅画是朋友赠给我的。
zhè fú huà shì péng you zèng gěi wǒ de.
Bức tranh này là bạn tặng tôi.
书的第一页写着:赠小王。
shū de dì yī yè xiě zhe: zèng xiǎo wáng.
Trang đầu cuốn sách ghi: Tặng Tiểu Vương.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẶNG · 16 nét
tặng, biếu (văn viết)