Bỏ qua, tới nội dung

暴雨

bào yǔㄅㄠˋ ㄩˇ

Hán Việt: BẠO VŨ

Phồn thể: 暴雨

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

mưa to, mưa bão, mưa lớn

Lượng từ đi kèm: 场、阵

Ví dụ

  • 昨晚下了一场暴雨。

    zuó wǎn xià le yì chǎng bào yǔ.

    Tối qua có một trận mưa to.

  • 因为暴雨,航班推迟了。

    yīn wèi bào yǔ, háng bān tuī chí le.

    Vì mưa lớn, chuyến bay bị hoãn.

  • 天气预报说明天有暴雨。

    tiān qì yù bào shuō míng tiān yǒu bào yǔ.

    Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa lớn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẠO · 15 nét

VÚ · 8 nét

mưa