Bỏ qua, tới nội dung

先后

xiān hòuㄒㄧㄢ ㄏㄡˋ

Hán Việt: TIÊN HẬU

Phồn thể: 先後

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(phó từ)

lần lượt, trước sau; thứ tự trước sau

Ví dụ

  • 他先后去过上海、广州和深圳。

    tā xiān hòu qù guò shàng hǎi, guǎng zhōu hé shēn zhèn.

    Anh ấy lần lượt đã đến Thượng Hải, Quảng Châu và Thâm Quyến.

  • 客人们先后到了。

    kè rén men xiān hòu dào le.

    Khách khứa lần lượt đến.

  • 做事情要分清先后。

    zuò shì qíng yào fēn qīng xiān hòu.

    Làm việc phải phân rõ việc nào trước việc nào sau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIÊN · 6 nét

trước; trước hết, trước tiên

HẬU · 6 nét

sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)