河流
hé liúㄏㄜˊ ㄌㄧㄡˊ
Hán Việt: HÀ LƯU
Phồn thể: 河流
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
sông ngòi, dòng sông
河流 mang tính khái quát/văn viết; chỉ một con sông cụ thể thường nói 河 hoặc 江.
Lượng từ đi kèm: 条
Ví dụ
越南有很多河流。
yuè nán yǒu hěn duō hé liú.
Việt Nam có rất nhiều sông ngòi.
工厂不能把污水排进河流。
gōng chǎng bù néng bǎ wū shuǐ pái jìn hé liú.
Nhà máy không được xả nước thải ra sông.
这条河流是当地人的生命线。
zhè tiáo hé liú shì dāng dì rén de shēng mìng xiàn.
Dòng sông này là huyết mạch của người dân địa phương.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÀ · 8 nét
sông
LƯU · 10 nét
chảy, trôi; dòng (nước); lưu truyền