Bỏ qua, tới nội dung

故乡

gù xiāngㄍㄨˋ ㄒㄧㄤ

Hán Việt: CỐ HƯƠNG

Phồn thể: 故鄉

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

quê hương, cố hương, quê nhà

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 他离开故乡已经二十年了。

    tā lí kāi gù xiāng yǐ jīng èr shí nián le.

    Anh ấy rời quê hương đã hai mươi năm rồi.

  • 我常常想起故乡的小河。

    wǒ cháng cháng xiǎng qǐ gù xiāng de xiǎo hé.

    Tôi thường nhớ đến con sông nhỏ ở quê.

  • 顺化是我的故乡。

    shùn huà shì wǒ de gù xiāng.

    Huế là quê hương của tôi.

Từ hay nhầm

  • 家乡 — 家乡 dùng hằng ngày; 故乡 văn vẻ, giàu cảm xúc hơn, thường khi đã xa quê.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỐ · 9 nét

HƯƠNG · 3 nét

quê, nông thôn; quê hương; xã (đơn vị hành chính)