Bỏ qua, tới nội dung

大米

dà mǐㄉㄚˋ ㄇㄧˇ

Hán Việt: ĐẠI MỄ

Phồn thể: 大米

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

gạo (tẻ)

Ví dụ

  • 越南出口很多大米。

    yuè nán chū kǒu hěn duō dà mǐ.

    Việt Nam xuất khẩu rất nhiều gạo.

  • 家里的大米快吃完了。

    jiā lǐ de dà mǐ kuài chī wán le.

    Gạo ở nhà sắp ăn hết rồi.

  • 妈妈去超市买了一袋大米。

    mā ma qù chāo shì mǎi le yí dài dà mǐ.

    Mẹ ra siêu thị mua một bao gạo.

Từ hay nhầm

  • 米饭 — 大米 là gạo (chưa nấu); 米饭 là cơm (đã nấu).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều

MỄ · 6 nét

gạo; cơm (米饭); mét (đơn vị đo)