存放
cún fàngㄘㄨㄣˊ ㄈㄤˋ
Hán Việt: TỒN PHÓNG
Phồn thể: 存放
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
cất giữ, bảo quản, gửi
Ví dụ
药品要存放在阴凉的地方。
yào pǐn yào cún fàng zài yīn liáng de dì fang.
Thuốc phải được bảo quản ở nơi thoáng mát.
我可以把行李存放在酒店吗?
wǒ kě yǐ bǎ xíng li cún fàng zài jiǔ diàn ma?
Tôi có thể gửi hành lý ở khách sạn không?
仓库里存放着很多货物。
cāng kù lǐ cún fàng zhe hěn duō huò wù.
Trong kho đang cất giữ rất nhiều hàng hóa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỒN · 6 nét
gửi (tiền, đồ); cất, giữ, lưu (file); tích trữ; tồn tại
PHÓNG · 8 nét
đặt, để; thả; cho nghỉ (放假); cho, bỏ (thêm vào)