大爷
dà yeㄉㄚˋ ㄧㄝ˙
Hán Việt: ĐẠI GIA
Phồn thể: 大爺
HSK 3.0 · 5
Nghĩadà ye(danh từ)
bác (anh của bố); ông, bác (cách gọi kính trọng đàn ông lớn tuổi)
Ví dụ
大爷,请问地铁站怎么走?
dà yé, qǐng wèn dì tiě zhàn zěn me zǒu?
Bác ơi, cho cháu hỏi đường đến ga tàu điện ngầm đi thế nào ạ?
楼下的大爷每天早上都去公园打太极拳。
lóu xià de dà yé měi tiān zǎo shàng dōu qù gōng yuán dǎ tài jí quán.
Ông bác dưới tầng sáng nào cũng ra công viên tập thái cực quyền.
我大爷住在农村。
wǒ dà yé zhù zài nóng cūn.
Bác tôi sống ở nông thôn.
Từ hay nhầm
- 大妈 — 大爷 gọi đàn ông lớn tuổi, 大妈 gọi phụ nữ lớn tuổi. Không nhầm với 'đại gia' (người giàu) trong tiếng Việt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩadà yé(danh từ)
kẻ làm cao, ông lớn (người lười biếng hách dịch)
Ví dụ
他在家什么都不干,像个大爷一样。
tā zài jiā shén me dōu bù gān, xiàng gè dà yé yí yàng.
Ở nhà anh ta chẳng làm gì, cứ như ông lớn vậy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
GIA · 6 nét
Từ liên quan
- 大 dà — to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 大概 dà gài — khoảng, chừng; có lẽ, chắc là; đại khái, sơ lược
- 大约 dà yuē — khoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 扩大 kuò dà — mở rộng, khuếch đại, phóng to
- 大夫 dài fu — bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)
- 大使馆 dà shǐ guǎn — đại sứ quán
- 伟大 wěi dà — vĩ đại, to lớn