纪念日
jì niàn rìㄐㄧˋ ㄋㄧㄢˋ ㄖˋ
Hán Việt: KỶ NIỆM NHẬT
Phồn thể: 紀念日
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
ngày kỷ niệm
Ví dụ
今天是我们的结婚纪念日。
jīn tiān shì wǒ men de jié hūn jì niàn rì.
Hôm nay là ngày kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi.
每年的纪念日他都会送我花。
měi nián de jì niàn rì tā dōu huì sòng wǒ huā.
Năm nào đến ngày kỷ niệm anh ấy cũng tặng hoa cho tôi.
这一天被定为国家纪念日。
zhè yì tiān bèi dìng wèi guó jiā jì niàn rì.
Ngày này được định là ngày kỷ niệm quốc gia.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KỶ · 6 nét
NIỆM · 8 nét
đọc (to); học (ở trường); nhớ, nghĩ đến; ý nghĩ
NHẬT · 4 nét
ngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)