Bỏ qua, tới nội dung

树木

shù mùㄕㄨˋ ㄇㄨˋ

Hán Việt: THỤ MỘC

Phồn thể: 樹木

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

cây cối

Là danh từ tập hợp, không dùng với số đếm (không nói 三棵树木).

Ví dụ

  • 公园里的树木很茂盛。

    gōng yuán lǐ de shù mù hěn mào shèng.

    Cây cối trong công viên rất tươi tốt.

  • 我们要保护树木。

    wǒ men yào bǎo hù shù mù.

    Chúng ta phải bảo vệ cây cối.

  • 山上长满了树木。

    shān shàng cháng mǎn le shù mù.

    Trên núi mọc đầy cây cối.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỤ · 9 nét

cây (thân gỗ); trồng; dựng lên, xây dựng

MỘC · 4 nét