Bỏ qua, tới nội dung

虫子

chóng ziㄔㄨㄥˊ ㄗ˙

Hán Việt: TRÙNG TỬ

Phồn thể: 蟲子

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

con sâu, côn trùng, con bọ

Lượng từ đi kèm: 条、只

Ví dụ

  • 菜叶上有一条虫子。

    cài yè shàng yǒu yì tiáo chóng zǐ.

    Trên lá rau có một con sâu.

  • 她最怕虫子了。

    tā zuì pà chóng zǐ le.

    Cô ấy sợ nhất là côn trùng.

  • 夏天晚上,灯下有很多虫子。

    xià tiān wǎn shàng, dēng xià yǒu hěn duō chóng zǐ.

    Tối mùa hè, dưới đèn có rất nhiều con bọ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÙNG · 6 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai