Bỏ qua, tới nội dung

外公

wài gōngㄨㄞˋ ㄍㄨㄥ

Hán Việt: NGOẠI CÔNG

Phồn thể: 外公

HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

ông ngoại

Ví dụ

  • 外公今年八十岁了。

    wài gōng jīn nián bā shí suì le.

    Ông ngoại năm nay tám mươi tuổi rồi.

  • 小时候我常听外公讲故事。

    xiǎo shí hòu wǒ cháng tīng wài gōng jiǎng gù shì.

    Hồi nhỏ tôi hay nghe ông ngoại kể chuyện.

  • 外公和外婆住在乡下。

    wài gōng hé wài pó zhù zài xiāng xià.

    Ông bà ngoại sống ở quê.

Từ hay nhầm

  • 爷爷 — 外公 là ông ngoại (bố của mẹ); 爷爷 là ông nội (bố của bố).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGOẠI · 5 nét

ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra

CÔNG · 4 nét