Bỏ qua, tới nội dung

通行

tōng xíngㄊㄨㄥ ㄒㄧㄥˊ

Hán Việt: THÔNG HÀNH

Phồn thể: 通行

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đi qua, thông hành, lưu thông; thông dụng, phổ biến

Ví dụ

  • 前面修路,车辆禁止通行。

    qián miàn xiū lù, chē liàng jìn zhǐ tōng xíng.

    Phía trước đang sửa đường, cấm xe cộ lưu thông.

  • 这座桥只允许行人通行。

    zhè zuò qiáo zhī yǔn xǔ xíng rén tōng xíng.

    Cây cầu này chỉ cho người đi bộ qua lại.

  • 英语是一种国际通行的语言。

    yīng yǔ shì yì zhǒng guó jì tōng xíng de yǔ yán.

    Tiếng Anh là ngôn ngữ thông dụng quốc tế.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÔNG · 10 nét

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)