优质
yōu zhìㄧㄡ ㄓˋ
Hán Việt: ƯU CHẤT
Phồn thể: 優質
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(từ khu biệt)
chất lượng cao, ưu chất
Ví dụ
我们只用优质的原料。
wǒ men zhī yòng yōu zhì de yuán liào.
Chúng tôi chỉ dùng nguyên liệu chất lượng cao.
这家酒店提供优质的服务。
zhè jiā jiǔ diàn tí gōng yōu zhì de fú wù.
Khách sạn này cung cấp dịch vụ chất lượng cao.
越南的优质大米很受欢迎。
yuè nán de yōu zhì dà mǐ hěn shòu huān yíng.
Gạo chất lượng cao của Việt Nam rất được ưa chuộng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ƯU · 6 nét
CHẤT · 8 nét