驾照
jià zhàoㄐㄧㄚˋ ㄓㄠˋ
Hán Việt: GIÁ CHIẾU
Phồn thể: 駕照
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
bằng lái xe
Thi bằng lái: 考驾照; là dạng rút gọn của 驾驶执照.
Ví dụ
我去年考了驾照。
wǒ qù nián kǎo le jià zhào.
Năm ngoái tôi đã thi bằng lái xe.
没有驾照不能开车。
méi yǒu jià zhào bù néng kāi chē.
Không có bằng lái thì không được lái xe.
在中国,越南驾照可以直接用吗?
zài zhōng guó, yuè nán jià zhào kě yǐ zhí jiē yòng ma?
Ở Trung Quốc có dùng trực tiếp bằng lái Việt Nam được không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁ · 8 nét
CHIẾU · 13 nét
chiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theo