Bỏ qua, tới nội dung

闹钟

nào zhōngㄋㄠˋ ㄓㄨㄥ

Hán Việt: NÁO CHUNG

Phồn thể: 鬧鐘

HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

đồng hồ báo thức

Ví dụ

  • 我把闹钟定在六点。

    wǒ bǎ nào zhōng dìng zài liù diǎn.

    Tôi đặt đồng hồ báo thức lúc sáu giờ.

  • 闹钟响了三次,他还没起床。

    nào zhōng xiǎng le sān cì, tā hái méi qǐ chuáng.

    Đồng hồ báo thức reo ba lần mà anh ấy vẫn chưa dậy.

  • 现在很多人用手机当闹钟。

    xiàn zài hěn duō rén yòng shǒu jī dāng nào zhōng.

    Bây giờ nhiều người dùng điện thoại làm đồng hồ báo thức.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NÁO · 8 nét

ồn ào; làm ầm ĩ; quấy; gây (chuyện); bị (bệnh, thiên tai)

CHUNG · 9 nét

đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông; giờ, phút (几点钟, 分钟); (cũng là họ Chung)