Từ vựng HSK 3.0 cấp 5
1543 từ
Từ 1401–1500 trong 1543
- 原有yuán yǒuNGUYÊN HỮUvốn có, sẵn có, ban đầu
- 床单chuáng dānSÀNG ĐƠNga trải giường, khăn trải giường
- 试用shì yòngTHÍ DỤNGdùng thử; thử việc
- 雨水Yǔ shuǐVŨ THỦYnước mưa, lượng mưa; tiết Vũ Thủy (tiết khí thứ hai, khoảng 19/2)
- 旅行社lǚ xíng shèLỮ HÀNH XÃcông ty du lịch, đại lý lữ hành
- 急诊jí zhěnCẤP CHẨNcấp cứu, khám cấp cứu
- 柜子guì ziQUỸ TỬtủ
- 陆地lù dìLỤC ĐỊAđất liền, lục địa
- 沙子shā ziSA TỬcát, hạt cát
- 学科xué kēHỌC KHOAmôn học, ngành học, chuyên ngành
- 邮局yóu júBƯU CỤCbưu điện
- 提倡tí chàngĐỀ XƯỚNGđề xướng, khuyến khích, cổ vũ
- 产量chǎn liàngSẢN LƯỢNGsản lượng
- 请教qǐng jiàoTHỈNH GIÁOxin chỉ giáo, hỏi ý kiến, thỉnh giáo
- 昆虫kūn chóngCÔN TRÙNGcôn trùng
- 概括gài kuòKHÁI QUÁTkhái quát, tóm tắt; nói chung, vắn tắt
- 餐饮cān yǐnXAN ẨMăn uống, ngành ẩm thực, dịch vụ ăn uống
- 舍得shě deXẢ ĐẮCnỡ, chịu bỏ ra, không tiếc
- 大妈dà māĐẠI MAbác gái (vợ của bác); bác, cô (gọi thân mật phụ nữ lớn tuổi)
- 随手suí shǒuTÙY THỦtiện tay, thuận tay
- 纪录片jì lù piànKỶ LỤC PHIẾNphim tài liệu
- 汗水hàn shuǐHÃN THỦYmồ hôi
- 姥姥lǎo laoLÃO LÃO(khẩu ngữ, miền Bắc TQ) bà ngoại
- 离职lí zhíLY CHỨCnghỉ việc, thôi việc, rời khỏi chức vụ
- 转告zhuǎn gàoCHUYỂN CÁOchuyển lời, nhắn lại (cho người khác)
- 带动dài dòngĐỚI ĐỘNGkéo theo, thúc đẩy, lôi kéo (cái khác cùng phát triển)
- 调皮tiáo píĐIỀU BÌnghịch ngợm, tinh nghịch
- 城区chéng qūTHÀNH KHUkhu nội thành, khu đô thị
- 大批dà pīĐẠI PHÊsố lượng lớn, hàng loạt, đông đảo
- 正如zhèng rúCHÍNH NHƯđúng như, chính như
- 物业wù yèVẬT NGHIỆPban quản lý tòa nhà/khu dân cư; bất động sản
- 游览yóu lǎnDU LÃMtham quan, du ngoạn, đi ngắm cảnh
- 悠久yōu jiǔDU CỬUlâu đời, lâu dài (lịch sử, truyền thống)
- 制订zhì dìngCHẾ ĐÍNHlập ra, soạn thảo (kế hoạch, phương án)
- 外观wài guānNGOẠI QUANbề ngoài, vẻ bề ngoài, ngoại hình (của đồ vật)
- 陆续lù xùLỤC TỤClần lượt, lục tục (người này nối tiếp người kia)
- 试卷shì juànTHÍ QUYỂNbài thi, đề thi (tờ giấy làm bài)
- 加深jiā shēnGIA THÂMlàm sâu sắc thêm, tăng thêm (hiểu biết, ấn tượng, tình cảm)
- 调研diào yánĐIỀU NGHIÊNkhảo sát nghiên cứu, điều tra nghiên cứu
- 胆小dǎn xiǎoĐẢM TIỂUnhát gan, nhút nhát
- 影视yǐng shìẢNH THỊphim ảnh và truyền hình, điện ảnh – truyền hình
- 超速chāo sùSIÊU TỐCchạy quá tốc độ, vượt tốc độ cho phép
- 除夕Chú xīTRỪ TỊCHđêm giao thừa, ngày cuối năm âm lịch
- 国庆Guó qìngQUỐC KHÁNHquốc khánh, ngày Quốc khánh
- 问卷wèn juànVẤN QUYỂNbảng câu hỏi, phiếu khảo sát
- 果实guǒ shíQUẢ THỰCquả, trái (của cây); thành quả
- 日历rì lìNHẬT LỊCHlịch (tờ lịch, lịch treo/để bàn)
- 往返wǎng fǎnVÃNG PHẢNđi và về, khứ hồi; đi đi lại lại
- 增进zēng jìnTĂNG TIẾNtăng cường, thúc đẩy (hiểu biết, tình hữu nghị)
- 深远shēn yuǎnTHÂM VIỄNsâu xa, sâu rộng, lâu dài (ảnh hưởng, ý nghĩa)
- 音量yīn liàngÂM LƯỢNGâm lượng
- 碰见pèng jiànBÍNH KIẾNtình cờ gặp, gặp phải
- 年夜饭nián yè fànNIÊN DẠ PHẠNbữa cơm tất niên đêm giao thừa (bữa cơm đoàn viên)
- 深厚shēn hòuTHÂM HẬUsâu đậm, thắm thiết (tình cảm); vững chắc, uyên thâm (nền tảng, kiến thức)
- 涨价zhǎng jiàTRƯỚNG GIÁtăng giá, lên giá
- 样式yàng shìDẠNG THỨCkiểu dáng, mẫu mã, kiểu
- 亲情qīn qíngTHÂN TÌNHtình thân, tình cảm gia đình
- 住址zhù zhǐTRÚ CHỈđịa chỉ nơi ở, chỗ ở
- 要不是yào bu shìYẾU BẤT THỊnếu không phải (vì), nếu không nhờ
- 近日jìn rìCẬN NHẬTmấy ngày gần đây; trong mấy ngày tới
- 图画tú huàĐỒ HỌAbức tranh, tranh vẽ
- 火锅huǒ guōHỎA OAlẩu
- 书法shū fǎTHƯ PHÁPthư pháp; nét chữ
- 小于xiǎo yúTIỂU VUnhỏ hơn, bé hơn (dấu <)
- 竹子zhú ziTRÚC TỬcây tre, cây trúc
- 丰富多彩fēng fù duō cǎiPHONG PHÚ ĐA THẢIphong phú đa dạng, muôn màu muôn vẻ
- 长处cháng chùTRƯỜNG XỨsở trường, ưu điểm, điểm mạnh
- 升温shēng wēnTHĂNG ÔNtăng nhiệt độ, ấm lên; (nghĩa bóng) nóng lên, tăng mạnh
- 时差shí chāTHỜI SAIchênh lệch múi giờ; lệch múi giờ (jet lag)
- 学分xué fēnHỌC PHÂNtín chỉ (đại học)
- 能干néng gànNĂNG CÁNgiỏi giang, tháo vát, có năng lực
- 风俗fēng súPHONG TỤCphong tục, tập quán
- 近年来jìn nián láiCẬN NIÊN LAInhững năm gần đây, mấy năm nay
- 教材jiào cáiGIÁO TÀIgiáo trình, tài liệu giảng dạy
- 开水kāi shuǐKHAI THỦYnước sôi; nước đun sôi
- 书架shū jiàTHƯ GIÁgiá sách, kệ sách
- 响声xiǎng shēngHƯỞNG THANHtiếng động, tiếng kêu
- 押金yā jīnÁP KIMtiền đặt cọc, tiền thế chân
- 物价wù jiàVẬT GIÁvật giá, giá cả (hàng hóa)
- 台灯tái dēngĐÀI ĐĂNGđèn bàn
- 一路顺风yī lù shùn fēngNHẤT LỘ THUẬN PHONGthượng lộ bình an, đi đường thuận lợi (lời chúc)
- 宽度kuān dùKHOAN ĐỘchiều rộng, bề rộng
- 橡皮xiàng píTƯỢNG BÌcục tẩy, gôm; cao su
- 元旦Yuán dànNGUYÊN ĐÁNTết Dương lịch, ngày 1 tháng 1
- 普及pǔ jíPHỔ CẬPphổ cập, phổ biến rộng rãi
- 亲朋好友qīn péng hǎo yǒuTHÂN BẰNG HẢO HỮUngười thân bạn bè, họ hàng bạn hữu
- 厚度hòu dùHẬU ĐỘđộ dày, bề dày
- 汇率huì lǜHỐI SUẤTtỷ giá hối đoái
- 鼠标shǔ biāoTHỬ TIÊUchuột máy tính
- 中医Zhōng yīTRUNG YĐông y, y học cổ truyền Trung Quốc; thầy thuốc Đông y
- 年初nián chūNIÊN SƠđầu năm
- 乘务员chéng wù yuánTHỪA VỤ VIÊNtiếp viên, nhân viên phục vụ (trên tàu, xe, máy bay)
- 急忙jí mángCẤP MANGvội vàng, vội vã
- 售价shòu jiàTHỤ GIÁgiá bán
- 吸管xī guǎnHẤP QUẢNống hút
- 窗台chuāng táiSONG ĐÀIbậu cửa sổ
- 中外zhōng wàiTRUNG NGOẠITrung Quốc và nước ngoài, trong và ngoài nước
- 学年xué niánHỌC NIÊNnăm học
- 中级zhōng jíTRUNG CẤPtrung cấp, cấp trung bình
- 首次shǒu cìTHỦ THỨlần đầu tiên