初期
chū qīㄔㄨ ㄑㄧ
Hán Việt: SƠ KỲ
Phồn thể: 初期
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
thời kỳ đầu, giai đoạn đầu
Ví dụ
公司成立初期,困难很多。
gōng sī chéng lì chū qī, kùn nán hěn duō.
Thời kỳ đầu mới thành lập, công ty gặp nhiều khó khăn.
这种病在初期很容易治好。
zhè zhǒng bìng zài chū qī hěn róng yì zhì hǎo.
Bệnh này nếu ở giai đoạn đầu thì rất dễ chữa.
学习初期,最重要的是打好基础。
xué xí chū qī, zuì zhòng yào de shì dǎ hǎo jī chǔ.
Giai đoạn đầu học tập, quan trọng nhất là xây nền tảng vững chắc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SƠ · 7 nét
đầu; lúc đầu; ban đầu; lần đầu; sơ cấp
KỲ · 12 nét
lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)