住宿
zhù sùㄓㄨˋ ㄙㄨˋ
Hán Việt: TRÚ TÚC
Phồn thể: 住宿
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
ở trọ, lưu trú; chỗ ở
Ví dụ
公司为员工提供免费住宿。
gōng sī wèi yuán gōng tí gōng miǎn fèi zhù sù.
Công ty cung cấp chỗ ở miễn phí cho nhân viên.
这次旅行的住宿费多少钱?
zhè cì lǚ xíng de zhù sù fèi duō shǎo qián?
Tiền phòng cho chuyến đi lần này là bao nhiêu?
我们今晚在山下的小旅馆住宿。
wǒ men jīn wǎn zài shān xià de xiǎo lǚ guǎn zhù sù.
Tối nay chúng tôi nghỉ lại ở một nhà nghỉ nhỏ dưới chân núi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÚ · 7 nét
ở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)
TÚC · 11 nét