跑道
pǎo dàoㄆㄠˇ ㄉㄠˋ
Hán Việt: BÀO ĐẠO
Phồn thể: 跑道
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
đường chạy; đường băng (sân bay)
Ví dụ
学生们在跑道上跑步。
xué shēng men zài pǎo dào shàng pǎo bù.
Học sinh đang chạy bộ trên đường chạy.
飞机正在跑道上滑行。
fēi jī zhèng zài pǎo dào shàng huá xíng.
Máy bay đang lăn bánh trên đường băng.
这条跑道一圈是四百米。
zhè tiáo pǎo dào yì quān shì sì bǎi mǐ.
Đường chạy này một vòng là bốn trăm mét.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÀO · 12 nét
(thú vật) cào đất bằng chân
ĐẠO · 12 nét
đường; đạo, đạo lý; nói (văn viết); lượng từ: món (ăn), câu/bài (đề), cánh (cửa), vệt