书房
shū fángㄕㄨ ㄈㄤˊ
Hán Việt: THƯ PHÒNG
Phồn thể: 書房
HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
phòng đọc sách, phòng làm việc (ở nhà)
Lượng từ đi kèm: 间
Ví dụ
爸爸在书房里看书。
bà ba zài shū fáng lǐ kàn shū.
Bố đang đọc sách trong phòng làm việc.
我们的新家有一间小书房。
wǒ men de xīn jiā yǒu yì jiān xiǎo shū fáng.
Nhà mới của chúng tôi có một phòng đọc sách nhỏ.
书房里放满了书。
shū fáng lǐ fàng mǎn le shū.
Trong phòng sách chất đầy sách.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯ · 4 nét
sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)
PHÒNG · 8 nét
Từ liên quan
- 书 Shū — sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)
- 图书馆 tú shū guǎn — thư viện
- 秘书 mì shū — thư ký
- 书架 shū jià — giá sách, kệ sách
- 证书 zhèng shū — giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng
- 书面 shū miàn — in writing; written
- 书籍 shū jí — books; works
- 书记 shū ji — secretary (chief official of a branch of a socialist or communist party); clerk; scribe