Bỏ qua, tới nội dung

敢于

gǎn yúㄍㄢˇ ㄩˊ

Hán Việt: CẢM VU

Phồn thể: 敢於

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ)

dám, mạnh dạn (làm việc gì)

Theo sau là động từ; trang trọng hơn 敢.

Ví dụ

  • 年轻人要敢于尝试新事物。

    nián qīng rén yào gǎn yú cháng shì xīn shì wù.

    Người trẻ phải dám thử những điều mới.

  • 他敢于承认自己的错误。

    tā gǎn yú chéng rèn zì jǐ de cuò wù.

    Anh ấy dám nhận lỗi của mình.

  • 学外语要敢于开口说。

    xué wài yǔ yào gǎn yú kāi kǒu shuō.

    Học ngoại ngữ phải mạnh dạn mở miệng nói.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẢM · 11 nét

dám

VU · 3 nét