户外
hù wàiㄏㄨˋ ㄨㄞˋ
Hán Việt: HỘ NGOẠI
Phồn thể: 戶外
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)
ngoài trời
Trái nghĩa: 室内.
Ví dụ
孩子们需要多参加户外活动。
hái zi men xū yào duō cān jiā hù wài huó dòng.
Trẻ em cần tham gia nhiều hoạt động ngoài trời.
今天太热,不适合户外运动。
jīn tiān tài rè, bú shì hé hù wài yùn dòng.
Hôm nay nóng quá, không hợp tập thể thao ngoài trời.
这场音乐会在户外举行。
zhè chǎng yīn yuè huì zài hù wài jǔ xíng.
Buổi hòa nhạc này được tổ chức ngoài trời.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỘ · 4 nét
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra