赠送
zèng sòngㄗㄥˋ ㄙㄨㄥˋ
Hán Việt: TẶNG TỐNG
Phồn thể: 贈送
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tặng, biếu (làm quà); tặng kèm
Ví dụ
买两件衣服,商店赠送一个包。
mǎi liǎng jiàn yī fu, shāng diàn zèng sòng yí gè bāo.
Mua hai bộ quần áo, cửa hàng tặng kèm một cái túi.
学校向图书馆赠送了一批新书。
xué xiào xiàng tú shū guǎn zèng sòng le yì pī xīn shū.
Trường đã tặng thư viện một lô sách mới.
这本书是作者赠送给我的。
zhè běn shū shì zuò zhě zèng sòng gěi wǒ de.
Cuốn sách này là tác giả tặng cho tôi.
Từ hay nhầm
- 送 — 送 dùng trong khẩu ngữ hằng ngày; 赠送 trang trọng hơn, hay dùng trong quảng cáo, nghi lễ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẶNG · 16 nét
tặng, biếu (văn viết)
TỐNG · 9 nét
tặng; đưa, giao (hàng); tiễn, đưa (ai đi)