子女
zǐ nǚㄗˇ ㄋㄩˇ
Hán Việt: TỬ NỮ
Phồn thể: 子女
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
con cái
Văn viết hơn 孩子 khi nói về con cái của ai đó.
Ví dụ
父母都希望子女过得幸福。
fù mǔ dōu xī wàng zǐ nǚ guò dé xìng fú.
Cha mẹ nào cũng mong con cái sống hạnh phúc.
他们有三个子女。
tā men yǒu sān gè zi nǚ.
Họ có ba người con.
子女应该常回家看看父母。
zǐ nǚ yīng gāi cháng huí jiā kàn kàn fù mǔ.
Con cái nên thường về nhà thăm bố mẹ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai
NHỮ · 3 nét
nữ, gái; con gái