Bỏ qua, tới nội dung

斜

xiéㄒㄧㄝˊ

Hán Việt: TÀ

Phồn thể: 斜

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(phó tính từ, động từ, tính từ)

nghiêng; xiên; chéo

斜对面 = chéo đối diện.

Ví dụ

  • 墙上的画挂斜了。

    qiáng shàng de huà guà xié le.

    Bức tranh trên tường treo bị lệch.

  • 超市就在银行斜对面。

    chāo shì jiù zài yín háng xié duì miàn.

    Siêu thị nằm chéo đối diện ngân hàng.

  • 他斜着眼睛看了我一下。

    tā xié zhuó yǎn jīng kàn le wǒ yí xià.

    Anh ta liếc xéo tôi một cái.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÀ · 11 nét

nghiêng; xiên; chéo