电器
diàn qìㄉㄧㄢˋ ㄑㄧˋ
Hán Việt: ĐIỆN KHÍ
Phồn thể: 電器
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
đồ điện; thiết bị điện
Ví dụ
出门前要关掉所有电器。
chū mén qián yào guān diào suǒ yǒu diàn qì.
Trước khi ra ngoài phải tắt hết đồ điện.
这家商场卖各种家用电器。
zhè jiā shāng chǎng mài gè zhǒng jiā yòng diàn qì.
Trung tâm thương mại này bán đủ loại đồ điện gia dụng.
这些电器都是越南生产的。
zhè xiē diàn qì dōu shì yuè nán shēng chǎn de.
Những thiết bị điện này đều sản xuất tại Việt Nam.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỆN · 5 nét
điện; (điện thoại) pin
KHÍ · 16 nét