步行
bù xíngㄅㄨˋ ㄒㄧㄥˊ
Hán Việt: BỘ HÀNH
Phồn thể: 步行
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đi bộ
Văn viết hơn 走路.
Ví dụ
从酒店步行到海边只要五分钟。
cóng jiǔ diàn bù xíng dào hǎi biān zhǐ yào wǔ fēn zhōng.
Từ khách sạn đi bộ ra biển chỉ mất năm phút.
这条街是步行街。
zhè tiáo jiē shì bù xíng jiē.
Con phố này là phố đi bộ.
我每天步行去上班。
wǒ měi tiān bù xíng qù shàng bān.
Ngày nào tôi cũng đi bộ đi làm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỘ · 7 nét
bước, bước chân; bước (giai đoạn); đi bộ (trong 散步, 跑步); họ Bộ
HÀNH · 6 nét
hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)
Từ liên quan
- 跑步 pǎo bù — chạy bộ
- 散步 sàn bù — đi dạo, tản bộ
- 进步 jìn bù — tiến bộ; sự tiến bộ
- 步骤 bù zhòu — bước; trình tự; các bước tiến hành
- 逐步 zhú bù — từng bước, dần dần
- 退步 tuì bù — thụt lùi, sa sút, kém đi; nhượng bộ
- 初步 chū bù — initial; preliminary; tentative
- 地步 dì bù — stage; degree (to which a situation has evolved); situation; leeway