电动
diàn dòngㄉㄧㄢˋ ㄉㄨㄥˋ
Hán Việt: ĐIỆN ĐỘNG
Phồn thể: 電動
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(từ khu biệt)
chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử
Hay đi trước danh từ: 电动车, 电动汽车, 电动牙刷.
Ví dụ
现在很多人骑电动自行车上班。
xiàn zài hěn duō rén qí diàn dòng zì xíng chē shàng bān.
Bây giờ nhiều người đi xe đạp điện đi làm.
这辆电动汽车充一次电能跑四百公里。
zhè liàng diàn dòng qì chē chōng yí cì diàn néng pǎo sì bǎi gōng lǐ.
Chiếc ô tô điện này sạc một lần chạy được bốn trăm cây số.
我买了一把电动牙刷。
wǒ mǎi le yì bǎ diàn dòng yá shuā.
Tôi đã mua một chiếc bàn chải đánh răng điện.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỆN · 5 nét
điện; (điện thoại) pin
ĐỘNG · 6 nét
động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động