亏
kuīㄎㄨㄟ
Hán Việt: KHUY
Phồn thể: 虧
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ, vocab.word.pos.g)
lỗ, thua lỗ; thiệt thòi; may mà, nhờ có (亏了); (mỉa mai) thế mà cũng
吃亏 = chịu thiệt; 幸亏 = may mà.
Ví dụ
这次生意亏了不少钱。
zhè cì shēng yì kuī le bù shǎo qián.
Vụ làm ăn lần này lỗ khá nhiều tiền.
亏了你提醒我,不然我就忘了。
kuī le nǐ tí xǐng wǒ, bù rán wǒ jiù wàng le.
May mà cậu nhắc tôi, không thì tôi quên mất rồi.
你放心,我们不会让你吃亏的。
nǐ fàng xīn, wǒ men bú huì ràng nǐ chī kuī de.
Anh yên tâm, chúng tôi sẽ không để anh chịu thiệt đâu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHUY · 3 nét
lỗ, thua lỗ; thiệt thòi; may mà, nhờ có (亏了); (mỉa mai) thế mà cũng