剧场
jù chǎngㄐㄩˋ ㄔㄤˇ
Hán Việt: KỊCH TRƯỜNG
Phồn thể: 劇場
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
nhà hát; rạp hát
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
今晚我们去剧场看话剧。
jīn wǎn wǒ men qù jù chǎng kàn huà jù.
Tối nay chúng ta đến nhà hát xem kịch nói.
剧场里坐满了观众。
jù chǎng lǐ zuò mǎn le guān zhòng.
Nhà hát chật kín khán giả.
这个剧场能坐一千人。
zhè ge jù chǎng néng zuò yì qiān rén.
Nhà hát này chứa được một nghìn người.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KỊCH · 10 nét
TRƯỜNG · 6 nét
lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa