看望
kàn wàngㄎㄢˋ ㄨㄤˋ
Hán Việt: KHÁN VỌNG
Phồn thể: 看望
HSK 6HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
thăm; thăm hỏi
Dùng cho người (bệnh nhân, người lớn tuổi); không dùng cho địa điểm (đi tham quan dùng 参观).
Ví dụ
周末我去医院看望奶奶。
zhōu mò wǒ qù yī yuàn kàn wàng nǎi nai.
Cuối tuần tôi vào viện thăm bà.
过年时我们去看望老师。
guò nián shí wǒ men qù kàn wàng lǎo shī.
Dịp Tết chúng tôi đến thăm thầy cô.
谢谢你们来看望我。
xiè xiè nǐ men lái kàn wàng wǒ.
Cảm ơn các bạn đã đến thăm tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÁN · 9 nét
trông, coi, giữ (trẻ em, nhà cửa)
VỌNG · 11 nét
Từ liên quan
- 看 kàn — nhìn, xem, đọc; thăm; khám (bệnh); thấy rằng; tùy vào; thử (…看看)
- 看见 kàn jiàn — nhìn thấy, trông thấy
- 看法 kàn fǎ — cách nhìn, quan điểm, ý kiến
- 看来 kàn lai — xem ra, có vẻ
- 难看 nán kàn — xấu, khó coi; (sắc mặt) khó chịu, tệ
- 看不起 kàn bu qǐ — coi thường, khinh thường, xem thường
- 看待 kàn dài — to look upon; to regard