Bỏ qua, tới nội dung

看望

kàn wàngㄎㄢˋ ㄨㄤˋ

Hán Việt: KHÁN VỌNG

Phồn thể: 看望

HSK 6HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ)

thăm; thăm hỏi

Dùng cho người (bệnh nhân, người lớn tuổi); không dùng cho địa điểm (đi tham quan dùng 参观).

Ví dụ

  • 周末我去医院看望奶奶。

    zhōu mò wǒ qù yī yuàn kàn wàng nǎi nai.

    Cuối tuần tôi vào viện thăm bà.

  • 过年时我们去看望老师。

    guò nián shí wǒ men qù kàn wàng lǎo shī.

    Dịp Tết chúng tôi đến thăm thầy cô.

  • 谢谢你们来看望我。

    xiè xiè nǐ men lái kàn wàng wǒ.

    Cảm ơn các bạn đã đến thăm tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÁN · 9 nét

trông, coi, giữ (trẻ em, nhà cửa)

VỌNG · 11 nét