Bỏ qua, tới nội dung

加热

jiā rèㄐㄧㄚ ㄖㄜˋ

Hán Việt: GIA NHIỆT

Phồn thể: 加熱

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

làm nóng; hâm nóng; đun nóng

Ví dụ

  • 把饭放进微波炉加热一下。

    bǎ fàn fàng jìn wēi bō lú jiā rè yí xià.

    Cho cơm vào lò vi sóng hâm nóng một chút.

  • 牛奶加热后再喝。

    niú nǎi jiā rè hòu zài hē.

    Sữa hâm nóng rồi hãy uống.

  • 这种材料加热以后会变软。

    zhè zhǒng cái liào jiā rè yǐ hòu huì biàn ruǎn.

    Loại vật liệu này sau khi đun nóng sẽ mềm ra.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIA · 5 nét

cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada

NHIỆT · 10 nét

nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng