Bỏ qua, tới nội dung

低头

dī tóuㄉㄧ ㄊㄡˊ

Hán Việt: ĐÊ ĐẦU

Phồn thể: 低頭

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ)

cúi đầu; chịu khuất phục, nhượng bộ

Ví dụ

  • 现在很多人走路都低头看手机。

    xiàn zài hěn duō rén zǒu lù dōu dī tóu kàn shǒu jī.

    Bây giờ nhiều người vừa đi vừa cúi đầu xem điện thoại.

  • 她不好意思地低头笑了。

    tā bù hǎo yì si dì dī tóu xiào le.

    Cô ấy ngượng ngùng cúi đầu cười.

  • 遇到困难,他从不低头。

    yù dào kùn nán, tā cóng bù dī tóu.

    Gặp khó khăn, anh ấy chưa bao giờ chịu khuất phục.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÊ · 7 nét

thấp; cúi (đầu)

ĐẦU · 5 nét

đầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)