台阶
tái jiēㄊㄞˊ ㄐㄧㄝ
Hán Việt: ĐÀI GIAI
Phồn thể: 臺階
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
bậc thềm; bậc cầu thang; (nghĩa bóng) lối thoát khỏi tình huống khó xử
Ví dụ
下台阶的时候小心点儿。
xià tái jiē de shí hòu xiǎo xīn diǎn ér.
Bước xuống bậc thềm cẩn thận nhé.
门口有三级台阶。
mén kǒu yǒu sān jí tái jiē.
Trước cửa có ba bậc thềm.
他道歉了,你就给他一个台阶下吧。
tā dào qiàn le, nǐ jiù gěi tā yí gè tái jiē xià ba.
Anh ấy xin lỗi rồi, cậu cho anh ấy một lối thoát đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÀI · 5 nét
lượng từ: chiếc, cái (máy móc, thiết bị như máy tính, tivi, máy giặt); sân khấu, bục; (viết tắt) Đài Loan; họ Đài
GIAI · 6 nét