Bỏ qua, tới nội dung

车主

chē zhǔㄔㄜ ㄓㄨˇ

Hán Việt: XA CHỦ

Phồn thể: 車主

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

chủ xe

Ví dụ

  • 请车主马上把车开走。

    qǐng chē zhǔ mǎ shàng bǎ chē kāi zǒu.

    Đề nghị chủ xe lập tức di chuyển xe đi.

  • 车主留了一个电话号码。

    chē zhǔ liú le yí gè diàn huà hào mǎ.

    Chủ xe để lại một số điện thoại.

  • 很多车主都买了保险。

    hěn duō chē zhǔ dōu mǎi le bǎo xiǎn.

    Nhiều chủ xe đã mua bảo hiểm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)

CHỦ · 5 nét