此后
cǐ hòuㄘˇ ㄏㄡˋ
Hán Việt: THỬ HẬU
Phồn thể: 此後
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
từ đó về sau; sau đó
Văn viết; khẩu ngữ dùng 从那以后.
Ví dụ
他去年搬走了,此后我们再没见过。
tā qù nián bān zǒu le, cǐ hòu wǒ men zài méi jiàn guò.
Năm ngoái anh ấy chuyển đi, từ đó chúng tôi không gặp lại nữa.
此后,她每天都坚持跑步。
cǐ hòu, tā měi tiān dōu jiān chí pǎo bù.
Từ đó về sau, ngày nào cô ấy cũng kiên trì chạy bộ.
此后的几年里,公司发展得很快。
cǐ hòu de jǐ nián lǐ, gōng sī fā zhǎn dé hěn kuài.
Trong mấy năm sau đó, công ty phát triển rất nhanh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỬ · 6 nét
này, đây (văn viết, = 这)
HẬU · 6 nét
sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)