窄
zhǎiㄓㄞˇ
Hán Việt: TRÁCH
Phồn thể: 窄
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ)
hẹp, chật; (lòng dạ) hẹp hòi
Trái nghĩa: 宽 (rộng).
Ví dụ
这条路太窄了,车开不过去。
zhè tiáo lù tài zhǎi le, chē kāi bú guò qù.
Con đường này hẹp quá, xe không đi qua được.
这条裙子有点儿窄。
zhè tiáo qún zǐ yǒu diǎn er zhǎi.
Cái váy này hơi chật.
他的房间又窄又暗。
tā de fáng jiān yòu zhǎi yòu àn.
Phòng của anh ấy vừa hẹp vừa tối.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÁCH · 10 nét
hẹp, chật; (lòng dạ) hẹp hòi