整齐
zhěng qíㄓㄥˇ ㄑㄧˊ
Hán Việt: CHỈNH TỀ
Phồn thể: 整齊
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
ngăn nắp, gọn gàng; đều, thẳng hàng
Khác với "chỉnh tề" trong tiếng Việt (chỉ ăn mặc), 整齐 dùng cho đồ vật, hàng lối, chữ viết…
Ví dụ
他的书桌总是很整齐。
tā de shū zhuō zǒng shì hěn zhěng qí.
Bàn học của cậu ấy lúc nào cũng gọn gàng.
学生们排着整齐的队伍。
xué shēng men pái zhe zhěng qí de duì wu.
Học sinh xếp hàng ngay ngắn.
请把鞋子放整齐。
qǐng bǎ xié zǐ fàng zhěng qí.
Hãy để giày dép cho ngay ngắn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHỈNH · 16 nét
cả, toàn bộ, nguyên; chẵn (giờ, số tiền); sửa sang, chỉnh
TỀ · 6 nét
đều, ngay ngắn; đủ, đầy đủ; cùng, cùng lúc; (nước Tề thời xưa; họ Tề)