赏
shǎngㄕㄤˇ
Hán Việt: THƯỞNG
Phồn thể: 賞
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
thưởng; ban thưởng; thưởng thức, ngắm
Cụm hay gặp: 赏月, 赏花, 欣赏.
Ví dụ
中秋节我们一起赏月。
zhōng qiū jié wǒ men yì qǐ shǎng yuè.
Tết Trung thu chúng ta cùng ngắm trăng.
春天很多人去公园赏花。
chūn tiān hěn duō rén qù gōng yuán shǎng huā.
Mùa xuân nhiều người đến công viên ngắm hoa.
老板赏了他一个红包。
lǎo bǎn shǎng le tā yí gè hóng bāo.
Ông chủ thưởng cho anh ấy một bao lì xì.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỞNG · 12 nét
thưởng; ban thưởng; thưởng thức, ngắm