打听
dǎ tingㄉㄚˇ ㄊㄧㄥ˙
Hán Việt: ĐẢ THÍNH
Phồn thể: 打聽
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
hỏi thăm; dò hỏi; nghe ngóng
Cấu trúc: 向某人打听某事.
Ví dụ
我向路人打听去车站的路。
wǒ xiàng lù rén dǎ tīng qù chē zhàn de lù.
Tôi hỏi thăm người đi đường lối ra bến xe.
你帮我打听一下这家公司怎么样。
nǐ bāng wǒ dǎ tīng yí xià zhè jiā gōng sī zěn me yàng.
Cậu nghe ngóng giúp tôi xem công ty này thế nào.
别打听别人的私事。
bié dǎ tīng bié rén de sī shì.
Đừng dò hỏi chuyện riêng của người khác.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢ · 5 nét
tá (12 cái)
THÍNH · 7 nét
(văn cổ) cười, mỉm cười