修建
xiū jiànㄒㄧㄡ ㄐㄧㄢˋ
Hán Việt: TU KIẾN
Phồn thể: 修建
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
xây dựng, xây (đường, cầu, công trình)
Ví dụ
村里正在修建一条新路。
cūn lǐ zhèng zài xiū jiàn yì tiáo xīn lù.
Trong làng đang xây một con đường mới.
这座桥是十年前修建的。
zhè zuò qiáo shì shí nián qián xiū jiàn de.
Cây cầu này được xây từ mười năm trước.
政府打算在这里修建一个公园。
zhèng fǔ dǎ suàn zài zhè lǐ xiū jiàn yí gè gōng yuán.
Chính quyền dự định xây một công viên ở đây.
Từ hay nhầm
- 建设 — 修建 là xây một công trình cụ thể; 建设 là xây dựng nói chung, trừu tượng hơn (建设国家).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TU · 9 nét
sửa, sửa chữa; xây, làm (đường, cầu); tu sửa, chỉnh sửa; tu (luyện), học (修课); họ Tu
KIẾN · 8 nét
xây, xây dựng; thành lập, lập