Bỏ qua, tới nội dung

凭借

píng jièㄆㄧㄥˊ ㄐㄧㄝˋ

Hán Việt: BẰNG TÁ

Phồn thể: 憑借

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(giới từ)

dựa vào; nhờ vào; bằng

Văn viết; khẩu ngữ dùng 靠.

Ví dụ

  • 他凭借自己的努力考上了大学。

    tā píng jiè zì jǐ de nǔ lì kǎo shàng le dà xué.

    Cậu ấy nhờ vào nỗ lực của bản thân mà đỗ đại học.

  • 这部电影凭借好故事赢得了观众。

    zhè bù diàn yǐng píng jiè hǎo gù shì yíng dé le guān zhòng.

    Bộ phim này chinh phục khán giả nhờ cốt truyện hay.

  • 她凭借经验很快解决了问题。

    tā píng jiè jīng yàn hěn kuài jiě jué le wèn tí.

    Cô ấy dựa vào kinh nghiệm mà giải quyết vấn đề rất nhanh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẰNG · 8 nét

dựa vào; căn cứ vào; bằng; bằng chứng; tùy

TÁ · 10 nét

mượn; cho mượn, cho vay; nhờ, nhân (cơ hội)