新郎
xīn lángㄒㄧㄣ ㄌㄤˊ
Hán Việt: TÂN LANG
Phồn thể: 新郎
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
chú rể
Đi cặp với 新娘 (cô dâu).
Ví dụ
新郎今天穿得特别帅。
xīn láng jīn tiān chuān dé tè bié shuài.
Hôm nay chú rể ăn mặc rất bảnh.
新郎和新娘一起给客人敬酒。
xīn láng hé xīn niáng yì qǐ gěi kè rén jìng jiǔ.
Cô dâu chú rể cùng đi mời rượu khách.
你认识新郎吗?
nǐ rèn shi xīn láng ma?
Bạn có quen chú rể không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÂN · 13 nét
mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)
LANG · 8 nét
Từ liên quan
- 新 Xīn — mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)
- 新闻 xīn wén — tin tức, thời sự
- 新鲜 xīn xiān — tươi, tươi mới; (không khí) trong lành; mới mẻ, lạ
- 重新 chóng xīn — lại, làm lại (từ đầu), một lần nữa
- 新娘 xīn niáng — cô dâu
- 创新 chuàng xīn — đổi mới, sáng tạo; sự đổi mới
- 更新 gēng xīn — cập nhật, đổi mới, thay mới
- 崭新 zhǎn xīn — brand new