Bỏ qua, tới nội dung

新郎

xīn lángㄒㄧㄣ ㄌㄤˊ

Hán Việt: TÂN LANG

Phồn thể: 新郎

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

chú rể

Đi cặp với 新娘 (cô dâu).

Ví dụ

  • 新郎今天穿得特别帅。

    xīn láng jīn tiān chuān dé tè bié shuài.

    Hôm nay chú rể ăn mặc rất bảnh.

  • 新郎和新娘一起给客人敬酒。

    xīn láng hé xīn niáng yì qǐ gěi kè rén jìng jiǔ.

    Cô dâu chú rể cùng đi mời rượu khách.

  • 你认识新郎吗?

    nǐ rèn shi xīn láng ma?

    Bạn có quen chú rể không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂN · 13 nét

mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)

LANG · 8 nét