泪水
lèi shuǐㄌㄟˋ ㄕㄨㄟˇ
Hán Việt: LỆ THỦY
Phồn thể: 淚水
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
nước mắt
Văn viết hơn 眼泪.
Ví dụ
她的眼里充满了泪水。
tā de yǎn lǐ chōng mǎn le lèi shuǐ.
Mắt cô ấy đầy nước mắt.
听到这个消息,他流下了泪水。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā liú xià le lèi shuǐ.
Nghe tin này, anh ấy rơi nước mắt.
这是幸福的泪水。
zhè shì xìng fú de lèi shuǐ.
Đây là những giọt nước mắt hạnh phúc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỆ · 8 nét
nước mắt, lệ
THỦY · 4 nét
nước; (cũng là họ Thủy)